| Loại | Mục lục |
| Tên sản phẩm: | β-Nicotinamide Adenine Dinucleotide Phosphate |
| Mã CAS: | 1184-16-3 |
| Công thức phân tử: | C21H27N7NaO17P3 |
| Trọng lượng phân tử: | 765,39g/mol |
| Độ tinh khiết: | ≥ 95% |
| Ngoại hình: | Bột trắng |
Mô tảNADP, tên đầy đủ là "Nicotinamide adenine dinucleotide phosphate", còn được biết đến với tên coenzyme oxy hóa II. Đây là một chất trong đó niacinamide, adenine, dinucleotide và một phân tử phosphate liên kết bằng liên kết este, vốn phổ biến trong thế giới sinh học. Các tính chất hóa học, phổ hấp thụ và dạng oxi hóa khử của NADP tương tự như NAD. NADP hoạt động với nhiều enzyme để cung cấp năng lượng cho nhiều phản ứng trong tế bào.
Thông số kỹ thuật| Ngoại hình | Bột trắng đến vàng |
| Độ tinh khiết | ≥95% |
| Xét nghiệm β-NADP (enzyme) | ≥90% |
| (tính trên cơ sở không natri và khô) | |
| Xét nghiệm β-NADP, Na2 (enzym). | ≥90% |
| (tính toán trên cơ sở khô) | |
| Hàm lượng natri | 4.5-7.5% |
| Hàm lượng nước | ≤8% |
| pH (100mg/ml nước) | 4-6 |
Đóng gói & Vận chuyển và Lưu trữ
Ứng dụng
Tại sao chọn chúng tôi

.jpg)




