| Loại | Mục lục |
| Tên sản phẩm: |
Nicotinamide riboside Malate
|
| Mã CAS: | 2415659-01-5 |
| Công thức phân tử: | C11H15N2O5.Cl |
| Trọng lượng phân tử: | 290.7002 |
| Ngoại hình: | Bột trắng đến trắng ngà |
| Độ tinh khiết: | ≥97,0% |
Giới thiệu sản phẩmNicotinamide ribose (NR) là một dẫn xuất của vitamin B3 và là chất nền tiền chất của NAD+. Nó có thể làm tăng mức NAD + sau khi uống.
Thông số kỹ thuật sản phẩm| Mã CAS: | 23111-00-4 |
| Ngoại hình: | Bột trắng đến trắng ngà |
| Độ tinh khiết: | ≥97% |
| Hàm lượng nước: | ≤2.0% |
| Methanol: | <1000 ppm |
| Ethanol: | <2000 ppm |
| Acetinitrile: | <5 ppm |
| Như sau: | <1 ppm |
| CD: | <1 ppm |
| Pb: | <0.5 ppm |
| Hg: | <1 ppm |
| Số Conlonies: | ≤750CFU/g |
| Coliform: | <3 MPN/g |
| Nấm mốc và men: | ≤50CFU/g |
| Điều kiện đóng gói và bảo quản | |
| Đóng gói: | Túi giấy bạc/Túi PE đạt chuẩn thực phẩm/Thùng carton/Thùng |
| Điều kiện vận chuyển: | Giữ kín, khô ráo và bảo vệ khỏi ánh sáng khi vận chuyển ở nhiệt độ phòng |
| Điều kiện bảo quản: | Giữ khô ráo và tránh xa ánh sáng, lưu trữ lâu dài ở nhiệt độ -25°C đến -15°C |
| Thời hạn sử dụng: | Hai năm |
Đóng gói & Vận chuyển và Lưu trữ
Cơ chế sản phẩm
An toàn sản phẩm
Chức năng sản phẩm
Ứng dụng
Tuyên bố từ chối trách nhiệm

.jpg)




